Lịch đọc Kinh Thánh - Tháng 4


Thứ Bảy Chủ Nhật Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu
Ngày 1
  • Phục Truyền Luật Lệ Ký 18:1-20:20
  • Lu-ca 9:28-50
  • Thi Thiên 73:1-28
  • Châm Ngôn 12:10
Ngày 2
  • Phục Truyền Luật Lệ Ký 21:1-22:30
  • Lu-ca 9:51-10:12
  • Thi Thiên 74:1-23
  • Châm Ngôn 12:11
Ngày 3
  • Phục Truyền Luật Lệ Ký 23:1-1:19
  • Lu-ca 10:13-37
  • Thi Thiên 75:1-10
  • Châm Ngôn 12:12-14
Ngày 4
  • Phục Truyền Luật Lệ Ký 26:1-27:26
  • Lu-ca 10:38-11:13
  • Thi Thiên 76:1-12
  • Châm Ngôn 12:15-17
Ngày 5
  • Phục Truyền Luật Lệ Ký 28:1-68
  • Lu-ca 11:14-36
  • Thi Thiên 77:1-20
  • Châm Ngôn 12:18
Ngày 6
  • Phục Truyền Luật Lệ Ký 29:1-30:20
  • Lu-ca 11:37-12:7
  • Thi Thiên 78:1-31
  • Châm Ngôn 12:19-20
Ngày 7
  • Phục Truyền Luật Lệ Ký 31:1-32:27
  • Lu-ca 12:8-34
  • Thi Thiên 78:32-55
  • Châm Ngôn 12:21-23
Ngày 8
  • Phục Truyền Luật Lệ Ký 32:28-52
  • Lu-ca 12:35-59
  • Thi Thiên 78:56-64
  • Châm Ngôn 12:24
Ngày 9
  • Phục Truyền Luật Lệ Ký 33:1-29
  • Lu-ca 13:1-21
  • Thi Thiên 78:65-72
  • Châm Ngôn 12:25
Ngày 10
  • Phục Truyền Luật Lệ Ký 34:1-Giô-suê 2:24
  • Lu-ca 13:22-14:6
  • Thi Thiên 79:1-13
  • Châm Ngôn 12:26
Ngày 11
  • Giô-suê 3:1-4:24
  • Lu-ca 14:7-35
  • Thi Thiên 80:1-19
  • Châm Ngôn 12:27-28
Ngày 12
  • Giô-suê 5:1-7:15
  • Lu-ca 15:1-32
  • Thi Thiên 81:1-16
  • Châm Ngôn 13:1
Ngày 13
  • Giô-suê 7:16-9:2
  • Lu-ca 16:1-18
  • Thi Thiên 82:1-8
  • Châm Ngôn 13:2-3
Ngày 14
  • Giô-suê 9:3-10:43
  • Lu-ca 16:19-17:10
  • Thi Thiên 83:1-18
  • Châm Ngôn 13:4
Ngày 15
  • Giô-suê 11:1-12:24
  • Lu-ca 17:11-37
  • Thi Thiên 84:1-12
  • Châm Ngôn 13:5-6
Ngày 16
  • Giô-suê 13:1-14:15
  • Lu-ca 18:1-17
  • Thi Thiên 85:1-13
  • Châm Ngôn 13:7-8
Ngày 17
  • Giô-suê 15:1-63
  • Lu-ca 18:18-43
  • Thi Thiên 86:1-17
  • Châm Ngôn 13:9-10
Ngày 18
  • Giô-suê 16:1-18:28
  • Lu-ca 19:1-27
  • Thi Thiên 87:1-7
  • Châm Ngôn 13:11
Ngày 19
  • Giô-suê 19:1-20:9
  • Lu-ca 19:28-48
  • Thi Thiên 88:1-18
  • Châm Ngôn 13:12-14
Ngày 20
  • Giô-suê 21:1-22:20
  • Lu-ca 20:1-26
  • Thi Thiên 89:1-13
  • Châm Ngôn 13:15-16
Ngày 21
  • Giô-suê 22:21-23:16
  • Lu-ca 20:27-47
  • Thi Thiên 89:14-37
  • Châm Ngôn 13:17-19
Ngày 22
  • Giô-suê 24:1-33
  • Lu-ca 21:1-28
  • Thi Thiên 89:38-52
  • Châm Ngôn 13:20-23
Ngày 23
  • Các Quan Xét 1:1-2:9
  • Lu-ca 21:29-22:13
  • Thi Thiên 90:1-91:16
  • Châm Ngôn 13:24-25
Ngày 24
  • Các Quan Xét 2:10-3:31
  • Lu-ca 22:14-34
  • Thi Thiên 92:1-93:5
  • Châm Ngôn 14:1-2
Ngày 25
  • Các Quan Xét 4:1-5:31
  • Lu-ca 22:35-53
  • Thi Thiên 94:1-23
  • Châm Ngôn 14:3-4
Ngày 26
  • Các Quan Xét 6:1-40
  • Lu-ca 22:54-23:12
  • Thi Thiên 95:1-96:13
  • Châm Ngôn 14:5-6
Ngày 27
  • Các Quan Xét 7:1-8:17
  • Lu-ca 23:13-43
  • Thi Thiên 97:1-98:9
  • Châm Ngôn 14:7-8
Ngày 28
  • Các Quan Xét 8:18-9:21
  • Lu-ca 23:44-24:12
  • Thi Thiên 99:1-9
  • Châm Ngôn 14:9-10
Ngày 29
  • Các Quan Xét 9:22-10:18
  • Lu-ca 24:13-53
  • Thi Thiên 100:1-5
  • Châm Ngôn 14:11-12
Ngày 30
  • Các Quan Xét 11:1-12:15
  • Giăng 1:1-28
  • Thi Thiên 101:1-8
  • Châm Ngôn 14:13-14